Xe tải thùng Trường Giang DFM YC4D130-33 4.98 tấn

Liên hệ

Mã SP: SP0014
Nhóm sản phẩm: Xe tải thùng mui bạt
Tải trọng: 1-5 tấn
Hãng sản xuất: Trường Giang
Tình trạng: Còn xe
Giá:

Mời liên hệ

Compare
Danh mục:

Mô tả sản phẩm

THÔNG SỐ XE TRUONG GIANG ĐÔNG PHONG DFM  4,98TB/KM
Tên thông số Ô tô thiết kế
Loại phương tiện ô tô tải (có khung mui)
Công thức bánh xe 4x2R
Kích thước
Kích thước bao ngoài(Dài x Rộng x Cao) (mm) 9040 x 2460 x 3950
Chiều dài cơ sở(mm) 5200
Khoảng sáng gầm xe(mm) 260
Góc thoát trước sau(độ) 36/20
Kích thước trong thùng hàng(DxRxC) 6760 x 2220 x 2430
Trọng Lượng
Trọng lượng bản thân (Kg) 6005
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông 6800
Trọng lượng toàn bộ cho phép 13000
Số người cho phép chở kể cả người lái  (người) 3
Động Cơ
Kiểu loại YC4D130-33
Loại nhiên liệu,số kỳ,số xi lanh,cách bố trí xi lanh, làm mát Diezel,4 kỳ ,4 xi lanh thẳng hàng,bằng nước,tăng áp
Dung tích xi lanh (cm3) 4214
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 108 x 115
Tỉ số nén 17,5:1
Công suất lớn nhất (Kw)/tốc độ quay (vòng/phút) 96/2800
Mô men xoắn lớn nhất (N/m)/ tốc độ quay (vòng/phút) 380/(1600-1900)
Hộp số
Nhãn hiệu,số loại 17BL302-00020-J2
Kiểu loại cơ khí
kiểu dẫn động cơ khí
Số cấp tỉ số truyền 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền 7,312;4,311;2,447;1,535;1,000;R 7,66
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh trước / sau Tang trống,dẫn động khí nén 2 dòng * Trống phanh trước:Ø 410 x 135 mm  * trống phanh sau:Ø 410 x 120 mm
Kiểu tang trống,dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau.
Hệ thống treo Cầu trước : treo phụ thuộc,nhíp lá bán e líp ,giảm chấn thủy lực .
Cầu sau : Treo  phụ thuộc,nhíp lá bán e líp.
Khoảng cách 2 mõ nhíp (mm) 1380(nhíp trước)    1560(nhíp chính sau)     1120 (nhíp phụ sau)
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) 1,2                           1,2                               1,2
Chiều rộng các lá nhíp(mm) 75                            90                                90
Chiều dầy các lá nhíp(mm) 12                             15                                11
Số lá nhíp(lá) 10                             12                                8
Ký hiệu lốp
Trục 1 10.00-20
Trục 2 10.00-20
Ca bin
Kiểu loại Loại ca bin lật
Kích thước bao(DxRxC)(mm) 1930 x 2180 x 1880
Tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất ô tô (km/h) 68,98
Độ dốc lớn nhất ô tô(%) 35
Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 10,8
Hệ thống lái
Kiểu loại 3401FMA-010/E02
Tỉ số truyền cơ cấu lái 21
Cầu xe trước
Khối lượng cho phép(kg) 5500
Vệt bánh (mm) 1800
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu mặt cắt hình I
Cầu xe sau
Khối lượng cho phép(kg) 10000
Vệt bánh (mm) 1840
Mô men cho phép ( N.m) 40000
Tỷ số truyền 6,33
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Hình hộp

Đánh giá

There are no reviews yet.

Đánh giá mới nhất “Xe tải thùng Trường Giang DFM YC4D130-33 4.98 tấn”