Xe tải thùng Trường Giang 8,5TT FAW 2 cầu, cầu dầu

Liên hệ

Mã SP  033
Nhóm sản phẩm  Xe tải thùng mui bạt
Tải trọng 5-10 tấn
Hãng sản xuất Trường Giang
Tình trạng Còn xe

 

Compare

Mô tả sản phẩm

Thông Số Kỹ Thuật

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (có mui)  Hệ thống phanh trước/sau
    – Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.

+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400×130 (mm)
+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400×155 (mm)

     – Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau
 Công thức bánh xe  4 x 4
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  8550 x 2500 x 3670 mm
 Khoảnh cách trục 5250 mm
 Khoảng sáng gầm xe  345 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  36º/38º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 6310 x 2350 x 760 /2110  Hệ số biến dạng nhíp
(1-1,5)
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 7305 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 16000 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
tham gia giao thông (Kg)
8500 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 02/11.00R20
 Kiểu loại  WP4.165E32  Trục 2 04/11.00R20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4.500 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 130 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2200 x 2350 x 2358 mm
 Tỉ số nén  18:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay
(vòng/phút)
121 / 2300  Tốc độ lớn nhất ô tô 70,14 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
(vòng/phút)
600 / 1400 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  54,8%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  9,7m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít – e cu bi – Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 23 mm/rad

Đánh giá

There are no reviews yet.

Đánh giá mới nhất “Xe tải thùng Trường Giang 8,5TT FAW 2 cầu, cầu dầu”